TOSOH Co.

Bi Zirconia

  • Độ bền cao, độ dẻo dai tốt, kháng va đập, chống nứt vỡ. Hiệu quả nghiền ưu việt.
  • Hiệu quả nghiền phân tán cao, bề mặt láng,độ tròn cao, cỡ hạt nghiền ra đồng đều.
  • Chịu mài mòn tốt, tránh được vấn đề nhiễm bẩn cho nguyên liệu nghiền.
  • Chống rỉ sét và ăn mòn, thích hợp cho hệ nước.

Đặc tính

項目
組成 ZrO2, Y2O3
密度(g/cm3) 6.0
硬度 1250 HVIO
彈性係數 210 GPa
彎曲強度 1200 MPa

Bảng qui cách bi sứ Zirconia

直徑 (φ,mm) 容許差 (mm) 充填密度 (kg/L) 直徑 (φ,mm) 容許差 (mm) 充填密度 (kg/L)
直徑 (φ,mm) 容許差 (mm) 充填密度 (kg/L) 直徑 (φ,mm) 容許差 (mm) 充填密度 (kg/L)
0.03 0.02 3.55 1.25 ±0.15 3.8
-0.015
0.05 0.03 1.5 ±0.15
-0.02
0.1 0.03 3.7 1.75 3.7
-0.02
0.2 0.07 2 3.7
-0.03
0.3 0.07 3.9 2.3
-0.01
0.4 0.1 3 ±0.2
-0.05
0.5 0.15 3.8 4 ±0.3 3.6
0.65 -0.1 5 ±0.3 3.6
0.8 10 ±1.0 3.5
1 ±0.15

Ứng dụng

Sơn phủ/ mực in/ mực in bản phẳng/ sơn ô tô/ màu nhuộm / thuốc trừ sâu / paste màu nano / paste màu điện tử / vật liệu dẫn điện/ mực in gốm sứ /vật liệu sinh học/ oxit kim loại/ vật liệu lõi lọc